Physics

Vật lý Học

Mục tiêu

Chương trình Môn Vật Lý nhằm cung cấp một nền tảng để sinh viên học lên cao hơn ở môn Vật lý và các ngành học liên quan. Cụ thể, sinh viên sẽ học:

  • Phát triển các mô hình định lượng vật lý, và hiểu được các mô hình này được xây dựng dựa trên những giả định nào
  • Phát triển chiến lược giải các bài toán vật lý
  • Áp dụng các kỹ thuật đo lường điện tử, cơ học và quang học trong phòng thí nghiệm, và ghi chép các số liệu định lượng với điều kiện liên quan
  • Phát triển kỹ năng viết báo cáo, gồm cả khả năng vẽ sơ đồ và đồ thị phù hợp.

Mô tả Môn học

Cơ học

  • Định lượng và đơn vị vật lý: Hệ thống đơn vị SI; các định lượng có hướng và vô hướng; tên gọi ijk, tổng hợp véc-tơ
  • Chuyển động: Các định lượng trong chuyển động; Chuyển động đều; Chuyển động của vật bị ném; Chuyển động tròn
  • Lực: Khối lượng và mô-men; các định luật Newton về chuyển động
  • Tĩnh học: Mô-men xoắn; Cân bằng vật rắn; Áp lực, sức căng, mô-đun đàn hồi, sơ đồ áp lực và sức căng
  • Năng lượng: Công năng và năng lượng, Bảo toàn năng lượng, công suất
  • Mô-men: Bảo toàn mô-men; Va chạm đàn hồi và không đàn hồi.

Điện và Từ Tính

  • Mạch điện: Dòng điện, điện tích, hiệu điện thế; Định luật Ohm và điện trở; Điện động lực, điện tản; Mạch điện một chiều, các quy tắc Kirchoff, điện dung
  • Điện trường: Định luật Coulomb, véc-tơ điện, thế vô hướng; Điện từ thông, Định luật Gauss.
  • Từ trường: Véc-tơ của từ trường, lực lên điện tích chuyển động và các yếu tố dòng điện; từ thông, Định luật Bio-Savart, Định luật Ampere.
  • Dòng điện cảm ứng: Định luật Faraday-Lenz.

Sóng

  • Sóng dây: Sóng ngang; Biên độ, thời gian, tần số, bước sóng, số sóng, pha, tốc độ; Hàm số sóng, sóng điều hòa, năng lượng của sóng, tốc độ sóng dây.
  • Sóng âm thanh: Sóng dọc; Tốc độ âm thanh; Cường độ âm thanh, thang đo dB, hiệu ứng Doppler.
  • Sóng điện từ: Sóng điện từ và phổ điện từ
  • Sự chồng chập: Sóng dừng, nhịp, giao thoa sóng; thí nghiệm của Young, nhiễu xạ sóng. 

Vật lý Lượng tử và Vật lý Hạt nhân

  • Vật lý Lượng tử: Tính đối ngẫu của sóng hạt, phương trình Planck, photon; Hiệu ứng quang điện, mô hình nguyên tử H của Bohr; Cân bằng khối lượng - năng lượng, khối lượng nghỉ, mô-men tương đối, bước sóng deBroglie, Nguyên lý bất định Heisenberg.
  • Vật lý hạt nhân: Hạt nhân, năng lượng liên kết; Chất đồng vị và phóng xạ, hằng số phân rã, chu kỳ bán rã, hoạt động; Sự phân rã của các hạt Alpha, Beta, Gamma, bắt điện tử, positron, neutrino, giá trị Q; Phản ứng hạt nhân, năng lượng hạt nhân, phản ứng phân hạch và nhiệt hạch, phản ứng dây chuyền; Lò phản ứng hạt nhân.

Cách thức Kiểm tra

  • Các bài kiểm tra – 30%
  • Bài thi Cuối Kỳ - 45%
  • Điểm thực hành – 25%

Thầy/Cô Trưởng Bộ Môn

flai

Dr Fun Lai
BSc, MSc RMIT, PhD Melb